Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · mental health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

nurture positive relationships

/ˈnɜːrtʃər ˈpɒzɪtɪv rɪˈleɪʃənʃɪps/ B2 IELTS

Nghĩa

nuôi dưỡng các mối quan hệ tích cực phr.

Định nghĩa · to foster good connections with others

“Nurturing positive relationships can improve mental health.”Nuôi dưỡng các mối quan hệ tích cực có thể cải thiện sức khỏe tâm thần.

“She believes in nurturing positive relationships for a happy life.”Cô ấy tin vào việc nuôi dưỡng các mối quan hệ tích cực để có một cuộc sống hạnh phúc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...