Kho từ › Collocations · mental health › enhance emotional resilience

enhance emotional resilience

B2 phr. 📁 Collocations · mental health IELTS
tăng cường khả năng phục hồi cảm xúc
UK /ɪnˈhænce ɪˈmoʊʃənl rɪˈzɪliəns/ · US /ɪnˈhænce ɪˈmoʊʃənl rɪˈzɪliəns/
to improve the ability to bounce back from challenges
Programs can enhance emotional resilience in children.
→ Các chương trình có thể tăng cường khả năng phục hồi cảm xúc ở trẻ em.
She took classes to enhance emotional resilience.→ Cô ấy đã tham gia các lớp học để tăng cường khả năng phục hồi cảm xúc.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...