Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · mental health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

enhance emotional resilience

/ɪnˈhænce ɪˈmoʊʃənl rɪˈzɪliəns/ B2 IELTS

Nghĩa

tăng cường khả năng phục hồi cảm xúc phr.

Định nghĩa · to improve the ability to bounce back from challenges

“Programs can enhance emotional resilience in children.”Các chương trình có thể tăng cường khả năng phục hồi cảm xúc ở trẻ em.

“She took classes to enhance emotional resilience.”Cô ấy đã tham gia các lớp học để tăng cường khả năng phục hồi cảm xúc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...