Kho từ › Collocations · mental health › encourage healthy coping mechanisms

encourage healthy coping mechanisms

B2 phr. 📁 Collocations · mental health IELTS
khuyến khích các cơ chế đối phó lành mạnh
UK /ɪnˈkɜrɪdʒ ˈhɛlθi ˈkoʊpɪŋ ˈmɛkənɪzəmz/ · US /ɪnˈkɜrɪdʒ ˈhɛlθi ˈkoʊpɪŋ ˈmɛkənɪzəmz/
to promote good ways to handle stress
Counselors encourage healthy coping mechanisms for students.
→ Các nhà tư vấn khuyến khích các cơ chế đối phó lành mạnh cho học sinh.
She learned to encourage healthy coping mechanisms during therapy.→ Cô ấy đã học cách khuyến khích các cơ chế đối phó lành mạnh trong liệu pháp.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...