Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · mental health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

foster a positive environment

/ˈfɔːstər ə ˈpɒzɪtɪv ɪnˈvaɪrənmənt/ B2 IELTS

Nghĩa

thúc đẩy một môi trường tích cực phr.

Định nghĩa · to create a supportive and encouraging setting

“Schools should foster a positive environment for learning.”Các trường học nên thúc đẩy một môi trường tích cực cho việc học.

“He aims to foster a positive environment in his workplace.”Anh ấy muốn thúc đẩy một môi trường tích cực tại nơi làm việc của mình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...