foster a positive environment
/ˈfɔːstər ə ˈpɒzɪtɪv ɪnˈvaɪrənmənt/ B2 IELTS
Nghĩa
thúc đẩy một môi trường tích cực
phr.
Định nghĩa · to create a supportive and encouraging setting
“Schools should foster a positive environment for learning.”Các trường học nên thúc đẩy một môi trường tích cực cho việc học.
“He aims to foster a positive environment in his workplace.”Anh ấy muốn thúc đẩy một môi trường tích cực tại nơi làm việc của mình.