Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sterling

/ˈstɜr.lɪŋ/ A2

Nghĩa

bảng Anh danh từ

Định nghĩa · The currency of the United Kingdom.

“The price is in sterling.”Giá là bằng bảng Anh.

“I exchanged dollars for sterling.”Tôi đã đổi đô la sang bảng Anh.

Mẹo IELTS · Nói về tiền tệ trong IELTS Writing.

Ghi chú · Bảng Anh là một trong những đồng tiền mạnh nhất.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...