Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

catalogue

/ˈkætəlɒɡ/ A2

Nghĩa

danh mục danh từ

Định nghĩa · A list of items or products available for sale.

“I looked at the catalogue for new books.”Tôi đã xem danh mục sách mới.

“She checked the catalogue for new books.”Cô ấy đã kiểm tra danh mục để tìm sách mới.

Mẹo IELTS · Nên dùng từ này khi nói về mua sắm trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ danh sách sản phẩm.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...