Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

taiwan

/taɪˈwɑːn/ A2

Nghĩa

Đài Loan danh từ riêng

Định nghĩa · A place in East Asia known for its technology.

“Taiwan is an island.”Đài Loan là một hòn đảo.

“Taiwan is famous for its electronics industry.”Đài Loan nổi tiếng với ngành công nghiệp điện tử.

Đồng nghĩa Formosa

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về công nghệ hoặc văn hóa châu Á.

Ghi chú · Là một quốc gia phát triển.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...