Kho từ › taiwan

taiwan

A2 danh từ riêng
Đài Loan
UK /taɪˈwɑːn/ · US /taɪˈwɑːn/
A place in East Asia known for its technology.
Taiwan is an island.
→ Đài Loan là một hòn đảo.
Taiwan is famous for its electronics industry.→ Đài Loan nổi tiếng với ngành công nghiệp điện tử.
Đồng nghĩa
Formosa
Collocations
Taiwan StraitTaiwanese culture
🎯 IELTS: Dùng khi nói về công nghệ hoặc văn hóa châu Á.
Là một quốc gia phát triển.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...