chosen
/ˈtʃoʊ.zən/ A2
Nghĩa
được chọn
động từ
Định nghĩa · Selected or picked out from a group.
“He has chosen a book.”Anh ấy đã chọn một cuốn sách.
“She was chosen for the lead role in the play.”Cô ấy đã được chọn cho vai chính trong vở kịch.
Đồng nghĩa
selecteddesignated
Cụm hay dùng
chosen onechosen pathchosen profession
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về sự lựa chọn hoặc quyết định.
Ghi chú · Thường dùng để chỉ sự lựa chọn đặc biệt.