Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

demo

/ˈdɛm.oʊ/ A2

Nghĩa

bản demo danh từ

Định nghĩa · A sample or demonstration of a product.

“I watched a demo of the game.”Tôi đã xem một bản demo của trò chơi.

“The demo showed how the app works.”Bản mẫu cho thấy cách ứng dụng hoạt động.

Mẹo IELTS · Nói về sản phẩm trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong marketing.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...