hate
/heɪt/ A2
Nghĩa
ghét
động từ
Định nghĩa · To feel strong dislike for someone or something.
“I hate waiting in line.”Tôi ghét phải chờ đợi trong hàng.
“She hates spiders.”Cô ấy ghét nhện.
Cụm hay dùng
hate crimehate speech
Họ từ
hate (n)hateful (adj)
Mẹo IELTS · Tránh dùng từ này quá nhiều trong IELTS.
Ghi chú · Hate mạnh hơn dislike; có thể dùng với V-ing.