Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hate

/heɪt/ A2

Nghĩa

ghét động từ

Định nghĩa · To feel strong dislike for someone or something.

“I hate waiting in line.”Tôi ghét phải chờ đợi trong hàng.

“She hates spiders.”Cô ấy ghét nhện.

Đồng nghĩa detestloathe
Trái nghĩa loveadmire
Cụm hay dùng hate crimehate speech

Mẹo IELTS · Tránh dùng từ này quá nhiều trong IELTS.

Ghi chú · Hate mạnh hơn dislike; có thể dùng với V-ing.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...