Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · mental health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

promote self-care

/prəˈmoʊt ˈsɛlf.kɛr/ B2 IELTS

Nghĩa

thúc đẩy tự chăm sóc phr.

Định nghĩa · to encourage practices that support one's own mental health

“It's essential to promote self-care for mental well-being.”Thúc đẩy tự chăm sóc cho sức khỏe tâm thần là rất cần thiết.

“They promote self-care strategies in their workshops.”Họ thúc đẩy các chiến lược tự chăm sóc trong các buổi hội thảo.

Mẹo IELTS · Đề cập đến tự chăm sóc trong bài viết của bạn.

Ghi chú · Tự chăm sóc giúp cải thiện sức khỏe tinh thần.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...