Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

guard

/ɡɑːrd/ B1

Nghĩa

bảo vệ động từ

Định nghĩa · To protect someone or something from harm.

“The guard watched the entrance carefully.”Người bảo vệ theo dõi lối vào cẩn thận.

“He works as a security guard.”Anh ấy làm bảo vệ.

Đồng nghĩa watchmansentinel
Cụm hay dùng security guardguard duty

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về an toàn hoặc bảo vệ.

Ghi chú · Danh từ chỉ người; động từ là canh gác.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...