Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · mental health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cultivate self-awareness

B2 IELTS

Nghĩa

phát triển sự hiểu biết về bản thân. phr.

Định nghĩa · to develop an understanding of oneself.

“Cultivating self-awareness helps with personal growth.”Phát triển sự tự nhận thức giúp ích cho sự phát triển cá nhân.

“She tries to cultivate self-awareness through journaling.”Cô ấy cố gắng phát triển sự tự nhận thức qua việc viết nhật ký.

Mẹo IELTS · Sử dụng ví dụ thực tế để minh họa cho sự tự nhận thức.

Ghi chú · Khuyến khích sự tự nhận thức trong phát triển bản thân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...