enhance emotional health
Nghĩa
Định nghĩa · to improve one's emotional well-being.
“Activities like meditation can enhance emotional health.”Các hoạt động như thiền có thể cải thiện sức khỏe cảm xúc.
“She focuses on practices that enhance emotional health.”Cô ấy tập trung vào những phương pháp nâng cao sức khỏe cảm xúc.
Mẹo IELTS · Nêu rõ các hoạt động cụ thể để nâng cao sức khỏe cảm xúc.
Ghi chú · Thường sử dụng khi nói về cải thiện sức khỏe tâm lý.