Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · mental health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

nurture positive thoughts

B2 IELTS

Nghĩa

khuyến khích suy nghĩ lạc quan. phr.

Định nghĩa · to encourage optimistic thinking.

“It's essential to nurture positive thoughts during tough times.”Việc khuyến khích suy nghĩ tích cực trong những thời điểm khó khăn là rất cần thiết.

“She tries to nurture positive thoughts through affirmations.”Cô ấy cố gắng khuyến khích suy nghĩ tích cực qua những lời khẳng định.

Mẹo IELTS · Nêu rõ các phương pháp để nuôi dưỡng suy nghĩ tích cực.

Ghi chú · Rất quan trọng trong việc duy trì sức khỏe tâm lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...