Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · mental health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

foster open communication

B2 IELTS

Nghĩa

khuyến khích việc trao đổi suy nghĩ rõ ràng và trung thực. phr.

Định nghĩa · to encourage honest and clear exchange of thoughts.

“Fostering open communication helps build trust.”Khuyến khích giao tiếp cởi mở giúp xây dựng lòng tin.

“She aims to foster open communication in her team.”Cô ấy nhắm đến việc khuyến khích giao tiếp cởi mở trong nhóm của mình.

Mẹo IELTS · Nêu rõ lợi ích của giao tiếp cởi mở.

Ghi chú · Rất quan trọng trong việc xây dựng mối quan hệ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...