Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · mental health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

embrace vulnerability

/ɪmˈbreɪs ˌvɜrnəˈbɪlɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

chấp nhận sự dễ bị tổn thương phr.

Định nghĩa · accept and acknowledge one's weaknesses

“To grow, we must embrace vulnerability in our lives.”Để phát triển, chúng ta phải chấp nhận sự dễ bị tổn thương trong cuộc sống.

“Embracing vulnerability can lead to deeper connections.”Chấp nhận sự dễ bị tổn thương có thể dẫn đến những kết nối sâu sắc hơn.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng để thể hiện sự chấp nhận trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này thường được sử dụng trong các bài thuyết trình về tâm lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...