Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · mental health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

recognize mental health needs

/ˈrɛkəɡnaɪz/ /ˈmɛntəl/ /hɛlθ/ /nidz/ B2 IELTS

Nghĩa

nhận diện và hiểu các nhu cầu cho sức khỏe tâm thần. phr.

Định nghĩa · to identify and understand the requirements for mental health.

“It's crucial to recognize mental health needs in the workplace.”Việc nhận diện nhu cầu sức khỏe tâm thần tại nơi làm việc là rất quan trọng.

“They work to recognize mental health needs in the community.”Họ làm việc để nhận diện nhu cầu sức khỏe tâm thần trong cộng đồng.

Mẹo IELTS · Nêu rõ các cách nhận diện nhu cầu sức khỏe tâm thần trong bài viết.

Ghi chú · Nhận diện nhu cầu sức khỏe tâm thần là bước đầu tiên để cải thiện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...