Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

suitable

/ˈsuː.tə.bəl/ B1

Nghĩa

phù hợp tính từ

Định nghĩa · Appropriate or fitting for a particular purpose or situation.

“This dress is suitable for the party.”Chiếc váy này phù hợp cho bữa tiệc.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả lựa chọn trong IELTS.

Ghi chú · Phù hợp, thích hợp với hoàn cảnh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...