Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

significantly

/sɪɡˈnɪfɪkəntli/ B1

Nghĩa

đáng kể trạng từ

Định nghĩa · In a way that is important or large enough to be noticed.

“The price has significantly increased.”Giá đã tăng đáng kể.

“The results improved significantly after the changes.”Kết quả đã cải thiện đáng kể sau những thay đổi.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả sự thay đổi trong dữ liệu.

Ghi chú · Thường dùng để nhấn mạnh sự thay đổi.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...