Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

41. Mô tả xu hướng tăng/giảm

39 từ vựng B1
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  39 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ɪnˈkriːs/
v.
Tăng
Increase sales.
Tăng doanh số.
Chi tiết
There is an increase in sales.Có sự gia tăng doanh số.
Đồng nghĩarisegrow
Cụm hay dùngincrease byincrease in
Họ từincreasing (adj)increasingly (adv)
Increase vừa là động từ vừa là danh từ.
/dɪˈkriːs/
v.
Giảm
Decrease costs.
Giảm chi phí.
Chi tiết
We need to decrease our expenses this month.Chúng ta cần giảm chi phí trong tháng này.
Đồng nghĩareducediminish
Cụm hay dùngdecrease in pricedecrease significantlydecrease the number
Giảm có thể áp dụng cho nhiều lĩnh vực.
phrase
đi lên, tăng
phrase
đi xuống, giảm
/ɡroʊ/
động từ
phát triển, lớn lên
Children grow quickly.
Trẻ em lớn lên nhanh chóng.
Chi tiết
She grows vegetables.Cô ấy trồng rau.
Đồng nghĩaincreaseexpand
Cụm hay dùnggrow upgrow quickly
Họ từgrowth (n)growing (adj)
Vừa là nội động từ (phát triển) vừa là ngoại động từ (trồng).
/dɪˈklaɪn/
động từ
giảm
The number of visitors began to decline.
Số lượng khách tham quan bắt đầu giảm.
Chi tiết
The population is expected to decline in the next decade.Dân số dự kiến sẽ giảm trong thập kỷ tới.
Đồng nghĩadecreasediminishreduce
Cụm hay dùngdecline insharp declinesteady decline
Thường dùng trong ngữ cảnh kinh tế.
/drɒp/
động từ
thả, rơi
Please drop the ball.
Xin hãy thả quả bóng.
Chi tiết
A drop of rain fell.Một giọt mưa rơi xuống.
Đồng nghĩafalldecline
Cụm hay dùngdrop offdrop by
Họ từdroplet (n)dropped (v past)
Phân biệt 'drop' (rơi) và 'fall' (ngã).
phrase
giữ ổn định
phrase
giữ nguyên
phrase
đạt đỉnh
v
dao động lên xuống
/ɡroʊθ/
danh từ
tăng trưởng
The growth of plants is fast.
Sự tăng trưởng của cây thì nhanh.
Chi tiết
Personal growth is important.Phát triển cá nhân rất quan trọng.
Đồng nghĩadevelopmentincrease
Cụm hay dùngeconomic growthpopulation growth
Họ từgrow (v)growing (adj)
Dùng cho cả vật chất và tinh thần.
adj
đi lên (hướng tăng)
adj
đi xuống (hướng giảm)
/ˈsteɪ.bəl/
tính từ
ổn định
The economy is stable now.
Nền kinh tế hiện đang ổn định.
Chi tiết
The economy is stable now.Nền kinh tế hiện đang ổn định.
Đồng nghĩasteadysecure
Cụm hay dùngstable environmentstable economystable relationship
Dùng để chỉ sự vững chắc và không thay đổi.
/slaɪt/
tính từ
nhẹ, nhỏ
There was a slight change in the schedule.
Có một sự thay đổi nhẹ trong lịch trình.
Chi tiết
There was a slight change in temperature today.Có một thay đổi nhẹ về nhiệt độ hôm nay.
Đồng nghĩaminorsmall
Cụm hay dùngslight differenceslight increaseslight chance
Dùng để miêu tả sự thay đổi nhỏ.
/ˈslaɪtli/
trạng từ
hơi
It is slightly cold today.
Hôm nay hơi lạnh.
Chi tiết
He smiled slightly.Anh ấy mỉm cười nhẹ.
Đồng nghĩaa littlesomewhat
Cụm hay dùngslightly differentslightly better
Họ từslight (adj.)
Không dùng với nghĩa phủ định mạnh.
/ʃɑːrp/
tính từ
sắc bén
This knife is very sharp.
Con dao này rất sắc bén.
Chi tiết
The knife is sharp enough to slice through vegetables easily.Con dao đủ sắc bén để cắt rau dễ dàng.
Đồng nghĩakeenpointed
Cụm hay dùngsharp knifesharp mindsharp pain
Dùng để mô tả đồ vật có cạnh sắc.
adv
đột ngột, mạnh
/ˈɡrædʒuəl/
adj
dần dần; từ từ
There was a gradual improvement in her scores.
Điểm số của cô ấy dần dần được cải thiện.
Chi tiết
The change in temperature was gradual throughout the day.Sự thay đổi nhiệt độ diễn ra dần dần trong suốt cả ngày.
Đồng nghĩaslowsteady
Cụm hay dùnggradual improvementgradual changegradual process
Dùng để chỉ sự thay đổi từ từ.
/ˈɡrædʒ.u.ə.li/
trạng từ
dần dần
The temperature gradually increased throughout the day.
Nhiệt độ dần dần tăng trong suốt cả ngày.
Chi tiết
The temperature gradually increased throughout the day.Nhiệt độ dần dần tăng lên trong suốt cả ngày.
Đồng nghĩaslowlylittle by little
Cụm hay dùnggradually improvegradually increase
Thường dùng để chỉ sự thay đổi từ từ.
/ˈstɛdi/
tính từ
vững chắc
She maintained a steady pace during the marathon.
Cô ấy giữ một nhịp độ vững chắc trong suốt cuộc marathon.
Chi tiết
He has a steady job with good pay.Anh ấy có một công việc vững chắc với mức lương tốt.
Đồng nghĩastableconstant
Cụm hay dùngsteady progresssteady growthsteady income
Dùng để miêu tả sự ổn định.
adv
một cách đều đặn
/drəˈmætɪk/
tính từ
kịch tính
The play had a dramatic ending that surprised everyone.
Vở kịch có một kết thúc kịch tính khiến mọi người bất ngờ.
Chi tiết
The dramatic performance left the audience in awe.Buổi biểu diễn kịch tính đã khiến khán giả kinh ngạc.
Đồng nghĩatheatricalexciting
Cụm hay dùngdramatic changedramatic effect
Dùng để mô tả những điều gây ấn tượng mạnh.
/drəˈmætɪkli/
trạng từ
một cách kịch tính
The landscape changed dramatically after the storm.
Cảnh quan đã thay đổi một cách kịch tính sau cơn bão.
Chi tiết
The landscape changed dramatically after the storm.Cảnh quan đã thay đổi một cách kịch tính sau cơn bão.
Đồng nghĩatheatricallydrastically
Cụm hay dùngdramatically improvedramatically changedramatically increase
Kịch tính thường chỉ sự thay đổi lớn.
/sɪɡˈnɪfɪkənt/
tính từ
quan trọng
This is a significant event.
Đây là một sự kiện quan trọng.
Chi tiết
This discovery is significant for science.Phát hiện này rất quan trọng đối với khoa học.
Đồng nghĩaimportantnotable
Cụm hay dùngsignificant impactsignificant changesignificant difference
Dùng để nhấn mạnh tầm quan trọng.
/sɪɡˈnɪfɪkəntli/
trạng từ
đáng kể
The price has significantly increased.
Giá đã tăng đáng kể.
Chi tiết
The results improved significantly after the changes.Kết quả đã cải thiện đáng kể sau những thay đổi.
Đồng nghĩaconsiderablymarkedly
Cụm hay dùngsignificantly increasesignificantly improvesignificantly affect
Thường dùng để nhấn mạnh sự thay đổi.
/ˈræpɪd/
tính từ
nhanh chóng
The rapid growth of technology is impressive.
Sự phát triển nhanh chóng của công nghệ thật ấn tượng.
Chi tiết
The rapid growth of technology is impressive.Sự phát triển nhanh chóng của công nghệ thật ấn tượng.
Đồng nghĩafastswift
Cụm hay dùngrapid changerapid responserapid growth
Dùng để chỉ tốc độ cao.
/ˈræpɪdli/
trạng từ
một cách nhanh chóng
The technology is changing rapidly.
Công nghệ đang thay đổi một cách nhanh chóng.
Chi tiết
The train travels rapidly across the country.Tàu chạy nhanh chóng qua đất nước.
Đồng nghĩaswiftlyquickly
Cụm hay dùngrapidly growingrapidly changingrapidly increasing
Dùng để chỉ tốc độ.
/ˌoʊ.vərˈɔːl/
tính từ
tổng thể
Overall, the trip was great.
Tổng thể, chuyến đi rất tuyệt.
Chi tiết
The overall plan is to improve the city.Kế hoạch tổng thể là cải thiện thành phố.
Đồng nghĩageneraltotal
Cụm hay dùngoverall assessmentoverall performance
Dùng để chỉ cái nhìn tổng thể.
/sɜːrdʒ/
danh từ
tăng đột biến
There was a surge in demand for the product.
Có một sự tăng đột biến trong nhu cầu về sản phẩm.
Chi tiết
There was a surge in demand for the product.Có một sự tăng đột biến trong nhu cầu sản phẩm.
Đồng nghĩaspikeupsurge
Cụm hay dùngsurge in pricessurge of energy
Thường dùng trong kinh tế hoặc năng lượng.
v
giảm mạnh, lao dốc
v
tăng mạnh
/piːk/
danh từ
đỉnh
The peak is very high.
Đỉnh rất cao.
Chi tiết
We reached the peak of the mountain at sunrise.Chúng tôi đã đến đỉnh núi vào lúc bình minh.
Đồng nghĩasummittop
Cụm hay dùngpeak performancepeak seasonpeak hours
Thường dùng trong ngữ cảnh địa lý.
phrase
chững lại, ổn định
/ˈdʌb.əl/
tính từ
gấp đôi
I want a double portion of ice cream.
Tôi muốn một phần kem gấp đôi.
Chi tiết
I want a double portion of dessert.Tôi muốn một phần tráng miệng gấp đôi.
Đồng nghĩatwofoldtwice
Cụm hay dùngdouble checkdouble size
Dùng để chỉ số lượng gấp đôi.
/ˈpɪriəd/
n
thời kỳ
The Renaissance was a period of rebirth.
Thời kỳ Phục hưng là thời kỳ tái sinh.
Chi tiết
The project will take a long period to complete.Dự án sẽ mất một thời gian dài để hoàn thành.
Đồng nghĩadurationtime
Cụm hay dùngtime periodhistorical period
Dùng để chỉ khoảng thời gian cụ thể.
phrase
xu hướng tăng
phrase
xu hướng giảm
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...