| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ɪnˈkriːs/
|
v. |
Tăng
Increase sales.
Tăng doanh số.
Chi tiếtThere is an increase in sales.Có sự gia tăng doanh số.
Đồng nghĩarisegrow
Cụm hay dùngincrease byincrease in
Họ từincreasing (adj)increasingly (adv)
Increase vừa là động từ vừa là danh từ.
|
— |
|
/dɪˈkriːs/
|
v. |
Giảm
Decrease costs.
Giảm chi phí.
Chi tiếtWe need to decrease our expenses this month.Chúng ta cần giảm chi phí trong tháng này.
Đồng nghĩareducediminish
Cụm hay dùngdecrease in pricedecrease significantlydecrease the number
Giảm có thể áp dụng cho nhiều lĩnh vực.
|
— |
| phrase |
đi lên, tăng
|
— | |
| phrase |
đi xuống, giảm
|
— | |
|
/ɡroʊ/
|
động từ |
phát triển, lớn lên
Children grow quickly.
Trẻ em lớn lên nhanh chóng.
Chi tiếtShe grows vegetables.Cô ấy trồng rau.
Đồng nghĩaincreaseexpand
Cụm hay dùnggrow upgrow quickly
Họ từgrowth (n)growing (adj)
Vừa là nội động từ (phát triển) vừa là ngoại động từ (trồng).
|
— |
|
/dɪˈklaɪn/
|
động từ |
giảm
The number of visitors began to decline.
Số lượng khách tham quan bắt đầu giảm.
Chi tiếtThe population is expected to decline in the next decade.Dân số dự kiến sẽ giảm trong thập kỷ tới.
Đồng nghĩadecreasediminishreduce
Cụm hay dùngdecline insharp declinesteady decline
Thường dùng trong ngữ cảnh kinh tế.
|
— |
|
/drɒp/
|
động từ |
thả, rơi
Please drop the ball.
Xin hãy thả quả bóng.
Chi tiếtA drop of rain fell.Một giọt mưa rơi xuống.
Đồng nghĩafalldecline
Cụm hay dùngdrop offdrop by
Họ từdroplet (n)dropped (v past)
Phân biệt 'drop' (rơi) và 'fall' (ngã).
|
— |
| phrase |
giữ ổn định
|
— | |
| phrase |
giữ nguyên
|
— | |
| phrase |
đạt đỉnh
|
— | |
| v |
dao động lên xuống
|
— | |
|
/ɡroʊθ/
|
danh từ |
tăng trưởng
The growth of plants is fast.
Sự tăng trưởng của cây thì nhanh.
Chi tiếtPersonal growth is important.Phát triển cá nhân rất quan trọng.
Đồng nghĩadevelopmentincrease
Cụm hay dùngeconomic growthpopulation growth
Họ từgrow (v)growing (adj)
Dùng cho cả vật chất và tinh thần.
|
— |
| adj |
đi lên (hướng tăng)
|
— | |
| adj |
đi xuống (hướng giảm)
|
— | |
|
/ˈsteɪ.bəl/
|
tính từ |
ổn định
The economy is stable now.
Nền kinh tế hiện đang ổn định.
Chi tiếtThe economy is stable now.Nền kinh tế hiện đang ổn định.
Đồng nghĩasteadysecure
Cụm hay dùngstable environmentstable economystable relationship
Dùng để chỉ sự vững chắc và không thay đổi.
|
— |
|
/slaɪt/
|
tính từ |
nhẹ, nhỏ
There was a slight change in the schedule.
Có một sự thay đổi nhẹ trong lịch trình.
Chi tiếtThere was a slight change in temperature today.Có một thay đổi nhẹ về nhiệt độ hôm nay.
Đồng nghĩaminorsmall
Cụm hay dùngslight differenceslight increaseslight chance
Dùng để miêu tả sự thay đổi nhỏ.
|
— |
|
/ˈslaɪtli/
|
trạng từ |
hơi
It is slightly cold today.
Hôm nay hơi lạnh.
Chi tiếtHe smiled slightly.Anh ấy mỉm cười nhẹ.
Đồng nghĩaa littlesomewhat
Cụm hay dùngslightly differentslightly better
Họ từslight (adj.)
Không dùng với nghĩa phủ định mạnh.
|
— |
|
/ʃɑːrp/
|
tính từ |
sắc bén
This knife is very sharp.
Con dao này rất sắc bén.
Chi tiếtThe knife is sharp enough to slice through vegetables easily.Con dao đủ sắc bén để cắt rau dễ dàng.
Đồng nghĩakeenpointed
Cụm hay dùngsharp knifesharp mindsharp pain
Dùng để mô tả đồ vật có cạnh sắc.
|
— |
| adv |
đột ngột, mạnh
|
— | |
|
/ˈɡrædʒuəl/
|
adj |
dần dần; từ từ
There was a gradual improvement in her scores.
Điểm số của cô ấy dần dần được cải thiện.
Chi tiếtThe change in temperature was gradual throughout the day.Sự thay đổi nhiệt độ diễn ra dần dần trong suốt cả ngày.
Đồng nghĩaslowsteady
Cụm hay dùnggradual improvementgradual changegradual process
Dùng để chỉ sự thay đổi từ từ.
|
— |
|
/ˈɡrædʒ.u.ə.li/
|
trạng từ |
dần dần
The temperature gradually increased throughout the day.
Nhiệt độ dần dần tăng trong suốt cả ngày.
Chi tiếtThe temperature gradually increased throughout the day.Nhiệt độ dần dần tăng lên trong suốt cả ngày.
Đồng nghĩaslowlylittle by little
Cụm hay dùnggradually improvegradually increase
Thường dùng để chỉ sự thay đổi từ từ.
|
— |
|
/ˈstɛdi/
|
tính từ |
vững chắc
She maintained a steady pace during the marathon.
Cô ấy giữ một nhịp độ vững chắc trong suốt cuộc marathon.
Chi tiếtHe has a steady job with good pay.Anh ấy có một công việc vững chắc với mức lương tốt.
Đồng nghĩastableconstant
Cụm hay dùngsteady progresssteady growthsteady income
Dùng để miêu tả sự ổn định.
|
— |
| adv |
một cách đều đặn
|
— | |
|
/drəˈmætɪk/
|
tính từ |
kịch tính
The play had a dramatic ending that surprised everyone.
Vở kịch có một kết thúc kịch tính khiến mọi người bất ngờ.
Chi tiếtThe dramatic performance left the audience in awe.Buổi biểu diễn kịch tính đã khiến khán giả kinh ngạc.
Đồng nghĩatheatricalexciting
Cụm hay dùngdramatic changedramatic effect
Dùng để mô tả những điều gây ấn tượng mạnh.
|
— |
|
/drəˈmætɪkli/
|
trạng từ |
một cách kịch tính
The landscape changed dramatically after the storm.
Cảnh quan đã thay đổi một cách kịch tính sau cơn bão.
Chi tiếtThe landscape changed dramatically after the storm.Cảnh quan đã thay đổi một cách kịch tính sau cơn bão.
Đồng nghĩatheatricallydrastically
Cụm hay dùngdramatically improvedramatically changedramatically increase
Kịch tính thường chỉ sự thay đổi lớn.
|
— |
|
/sɪɡˈnɪfɪkənt/
|
tính từ |
quan trọng
This is a significant event.
Đây là một sự kiện quan trọng.
Chi tiếtThis discovery is significant for science.Phát hiện này rất quan trọng đối với khoa học.
Đồng nghĩaimportantnotable
Cụm hay dùngsignificant impactsignificant changesignificant difference
Dùng để nhấn mạnh tầm quan trọng.
|
— |
|
/sɪɡˈnɪfɪkəntli/
|
trạng từ |
đáng kể
The price has significantly increased.
Giá đã tăng đáng kể.
Chi tiếtThe results improved significantly after the changes.Kết quả đã cải thiện đáng kể sau những thay đổi.
Đồng nghĩaconsiderablymarkedly
Cụm hay dùngsignificantly increasesignificantly improvesignificantly affect
Thường dùng để nhấn mạnh sự thay đổi.
|
— |
|
/ˈræpɪd/
|
tính từ |
nhanh chóng
The rapid growth of technology is impressive.
Sự phát triển nhanh chóng của công nghệ thật ấn tượng.
Chi tiếtThe rapid growth of technology is impressive.Sự phát triển nhanh chóng của công nghệ thật ấn tượng.
Đồng nghĩafastswift
Cụm hay dùngrapid changerapid responserapid growth
Dùng để chỉ tốc độ cao.
|
— |
|
/ˈræpɪdli/
|
trạng từ |
một cách nhanh chóng
The technology is changing rapidly.
Công nghệ đang thay đổi một cách nhanh chóng.
Chi tiếtThe train travels rapidly across the country.Tàu chạy nhanh chóng qua đất nước.
Đồng nghĩaswiftlyquickly
Cụm hay dùngrapidly growingrapidly changingrapidly increasing
Dùng để chỉ tốc độ.
|
— |
|
/ˌoʊ.vərˈɔːl/
|
tính từ |
tổng thể
Overall, the trip was great.
Tổng thể, chuyến đi rất tuyệt.
Chi tiếtThe overall plan is to improve the city.Kế hoạch tổng thể là cải thiện thành phố.
Đồng nghĩageneraltotal
Cụm hay dùngoverall assessmentoverall performance
Dùng để chỉ cái nhìn tổng thể.
|
— |
|
/sɜːrdʒ/
|
danh từ |
tăng đột biến
There was a surge in demand for the product.
Có một sự tăng đột biến trong nhu cầu về sản phẩm.
Chi tiếtThere was a surge in demand for the product.Có một sự tăng đột biến trong nhu cầu sản phẩm.
Đồng nghĩaspikeupsurge
Cụm hay dùngsurge in pricessurge of energy
Thường dùng trong kinh tế hoặc năng lượng.
|
— |
| v |
giảm mạnh, lao dốc
|
— | |
| v |
tăng mạnh
|
— | |
|
/piːk/
|
danh từ |
đỉnh
The peak is very high.
Đỉnh rất cao.
Chi tiếtWe reached the peak of the mountain at sunrise.Chúng tôi đã đến đỉnh núi vào lúc bình minh.
Đồng nghĩasummittop
Cụm hay dùngpeak performancepeak seasonpeak hours
Thường dùng trong ngữ cảnh địa lý.
|
— |
| phrase |
chững lại, ổn định
|
— | |
|
/ˈdʌb.əl/
|
tính từ |
gấp đôi
I want a double portion of ice cream.
Tôi muốn một phần kem gấp đôi.
Chi tiếtI want a double portion of dessert.Tôi muốn một phần tráng miệng gấp đôi.
Đồng nghĩatwofoldtwice
Cụm hay dùngdouble checkdouble size
Dùng để chỉ số lượng gấp đôi.
|
— |
|
/ˈpɪriəd/
|
n |
thời kỳ
The Renaissance was a period of rebirth.
Thời kỳ Phục hưng là thời kỳ tái sinh.
Chi tiếtThe project will take a long period to complete.Dự án sẽ mất một thời gian dài để hoàn thành.
Đồng nghĩadurationtime
Cụm hay dùngtime periodhistorical period
Dùng để chỉ khoảng thời gian cụ thể.
|
— |
| phrase |
xu hướng tăng
|
— | |
| phrase |
xu hướng giảm
|
— |
Đang tải...