Kho từ › Idioms · intelligence › brainstorm ideas

brainstorm ideas

B2 phr. 📁 Idioms · intelligence IELTS
suy nghĩ nhiều ý tưởng nhanh chóng
UK /ˈbreɪnˌstɔrm aɪˈdɪəz/ · US /ˈbreɪnˌstɔrm aɪˈdɪəz/
to think of many ideas quickly
Let's brainstorm ideas for our project.
→ Hãy suy nghĩ nhiều ý tưởng cho dự án của chúng ta.
They brainstormed ideas for the new campaign.→ Họ đã suy nghĩ nhiều ý tưởng cho chiến dịch mới.
Đồng nghĩa
generate ideasthink creatively
Collocations
brainstorm ideashold a brainstorming session
🎯 IELTS: Sử dụng khi nói về quy trình sáng tạo trong phần Writing.
Dùng khi cần tạo ra nhiều ý tưởng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...