comfortable
/ˈkʌmfərtəbəl/ B1
Nghĩa
thoải mái
tính từ
Định nghĩa · Providing physical ease and relaxation.
“This chair is very comfortable.”Chiếc ghế này rất thoải mái.
“This bed is very comfortable.”Cái giường này rất thoải mái.
Trái nghĩa
uncomfortable
Cụm hay dùng
feel comfortablecomfortable chaircomfortable with
Mẹo IELTS · Dùng từ này để mô tả trải nghiệm tích cực.
Ghi chú · Có thể chỉ cảm giác thoải mái hoặc dễ chịu.