listening
Nghĩa
Định nghĩa · The action of hearing something or someone.
“Listening to music helps me relax.”Nghe nhạc giúp tôi thư giãn.
Mẹo IELTS · Nên luyện nghe để cải thiện kỹ năng trong IELTS.
Ghi chú · Kỹ năng quan trọng trong giao tiếp.
Từ vựng B1
Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · The action of hearing something or someone.
“Listening to music helps me relax.”Nghe nhạc giúp tôi thư giãn.
Mẹo IELTS · Nên luyện nghe để cải thiện kỹ năng trong IELTS.
Ghi chú · Kỹ năng quan trọng trong giao tiếp.
Đang tải...