Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

listening

/ˈlɪsənɪŋ/ B1

Nghĩa

nghe danh từ

Định nghĩa · The action of hearing something or someone.

“Listening to music helps me relax.”Nghe nhạc giúp tôi thư giãn.

Mẹo IELTS · Nên luyện nghe để cải thiện kỹ năng trong IELTS.

Ghi chú · Kỹ năng quan trọng trong giao tiếp.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...