Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

registry

/ˈrɛdʒɪstri/ B1

Nghĩa

sổ đăng ký danh từ

Định nghĩa · a book or list where information is recorded.

“The registry contains important information.”Sổ đăng ký chứa thông tin quan trọng.

“You must sign your name in the registry.”Bạn phải ký tên trong sổ đăng ký.

Đồng nghĩa recordlog

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về thủ tục hành chính trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong hành chính.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...