formed
/fɔːrmd/ B1
Nghĩa
hình thành
động từ
Định nghĩa · to have been created or established
“The committee was formed to address the issue.”Ủy ban đã được hình thành để giải quyết vấn đề.
“The team was formed last year.”Đội bóng đã được hình thành năm ngoái.
Đồng nghĩa
establishedcreated
Cụm hay dùng
formed teamformed allianceformed committee
Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về tổ chức trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để chỉ sự hình thành.