Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

formed

/fɔːrmd/ B1

Nghĩa

hình thành động từ

Định nghĩa · to have been created or established

“The committee was formed to address the issue.”Ủy ban đã được hình thành để giải quyết vấn đề.

“The team was formed last year.”Đội bóng đã được hình thành năm ngoái.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về tổ chức trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự hình thành.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...