Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

piano

/piˈænoʊ/ B1

Nghĩa

đàn piano danh từ

Định nghĩa · A musical instrument with keys.

“She plays the piano beautifully.”Cô ấy chơi đàn piano rất đẹp.

“She practices piano every day.”Cô ấy tập piano mỗi ngày.

Đồng nghĩa keyboardinstrument
Họ từ pianist (n)

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về sở thích trong IELTS.

Ghi chú · Đàn piano, không phải organ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...