Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

allowing

/əˈlaʊɪŋ/ B1

Nghĩa

cho phép động từ

Định nghĩa · To let someone do something or allow something to happen.

“The rules are allowing us to participate.”Các quy tắc cho phép chúng tôi tham gia.

“She is allowing her son to play outside.”Cô ấy cho phép con trai chơi bên ngoài.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về quyền hạn trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh cho phép.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...