Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · ethics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

encourage ethical decision-making

/ɪnˈkɜːrɪdʒ ˈɛθɪkəl ˌdɛsɪˈʒənˌmeɪkɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

khuyến khích việc ra quyết định đạo đức phr.

Định nghĩa · to motivate people to make choices based on ethics

“Schools should encourage ethical decision-making among students.”Các trường học nên khuyến khích việc ra quyết định đạo đức ở học sinh.

“Leaders can inspire their teams to encourage ethical decision-making.”Các nhà lãnh đạo có thể truyền cảm hứng cho đội ngũ của họ khuyến khích việc ra quyết định đạo đức.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nhấn mạnh tầm quan trọng của đạo đức trong quyết định.

Ghi chú · Cụm này thường xuất hiện trong bối cảnh giáo dục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...