Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · ethics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

recognize ethical responsibilities

/ˈrɛkəɡnaɪz ˈɛθɪkəl rɪˈspɒnsəˌbɪlɪtiz/ B2 IELTS

Nghĩa

nhận thức trách nhiệm đạo đức phr.

Định nghĩa · to understand one's moral obligations

“We must recognize ethical responsibilities in our actions.”Chúng ta phải nhận thức trách nhiệm đạo đức trong hành động của mình.

“Organizations should recognize ethical responsibilities towards their employees.”Các tổ chức nên nhận thức trách nhiệm đạo đức đối với nhân viên của họ.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự nhận thức về trách nhiệm đạo đức.

Ghi chú · Cụm từ này quan trọng trong việc thể hiện trách nhiệm xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...