Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · ethics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cultivate ethical leadership

/ˈkʌltɪveɪt ˈɛθɪkəl ˈliːdərʃɪp/ B2 IELTS

Nghĩa

phát triển lãnh đạo đạo đức phr.

Định nghĩa · to nurture leaders who prioritize ethics

“We need to cultivate ethical leadership in our organizations.”Chúng ta cần phát triển lãnh đạo đạo đức trong các tổ chức của mình.

“Cultivating ethical leadership can improve workplace culture.”Phát triển lãnh đạo đạo đức có thể cải thiện văn hóa nơi làm việc.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nhấn mạnh tầm quan trọng của lãnh đạo đạo đức.

Ghi chú · Cụm này thường được dùng trong quản lý và lãnh đạo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...