Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · ethics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

promote ethical accountability

/prəˈmoʊt ˈɛθɪkəl əˌkaʊntəˈbɪlɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

thúc đẩy trách nhiệm đạo đức phr.

Định nghĩa · to encourage accountability based on ethics

“Companies should promote ethical accountability in their practices.”Các công ty nên thúc đẩy trách nhiệm đạo đức trong các hoạt động của mình.

“Promoting ethical accountability can build trust with customers.”Thúc đẩy trách nhiệm đạo đức có thể xây dựng lòng tin với khách hàng.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nhấn mạnh tầm quan trọng của trách nhiệm trong kinh doanh.

Ghi chú · Cụm này quan trọng trong quản lý doanh nghiệp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...