Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · ethics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

share ethical perspectives

/ʃɛr ˈɛθɪkəl pərˈspɛktɪvz/ B2 IELTS

Nghĩa

chia sẻ quan điểm đạo đức phr.

Định nghĩa · to express different moral viewpoints.

“It's valuable to share ethical perspectives in discussions.”Thật quý giá khi chia sẻ các quan điểm đạo đức trong các cuộc thảo luận.

“Diverse teams often share ethical perspectives.”Các nhóm đa dạng thường chia sẻ các quan điểm đạo đức.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nhấn mạnh sự đa dạng trong quan điểm.

Ghi chú · Hữu ích trong các cuộc thảo luận nhóm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...