Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · ethics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

validate ethical choices

/ˈvæl.ɪ.deɪt ˈɛθ.ɪ.kəl tʃɔɪsɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

xác thực các lựa chọn đạo đức phr.

Định nghĩa · to confirm that choices are morally right or acceptable.

“We need to validate ethical choices in our business practices.”Chúng ta cần xác thực các lựa chọn đạo đức trong các hoạt động kinh doanh của mình.

“It's important to validate ethical choices in research.”Việc xác thực các lựa chọn đạo đức trong nghiên cứu là rất quan trọng.

Mẹo IELTS · Chú ý sử dụng đúng ngữ cảnh khi nói về đạo đức.

Ghi chú · Sử dụng trong bối cảnh thảo luận về đạo đức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...