Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · ethics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

challenge ethical practices

/ˈtʃælɪndʒ ˈɛθɪkəl ˈpræktɪsɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

thách thức các thực hành đạo đức phr.

Định nghĩa · to question existing ethical practices

“We must challenge ethical practices that harm society.”Chúng ta phải thách thức các thực hành đạo đức gây hại cho xã hội.

“Challenging ethical practices can lead to important changes.”Thách thức các thực hành đạo đức có thể dẫn đến những thay đổi quan trọng.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện khả năng tư duy phản biện.

Ghi chú · Cụm này thường dùng trong các cuộc thảo luận về đạo đức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...