Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

charter

/ˈtʃɑːrtər/ B1

Nghĩa

hiến chương danh từ

Định nghĩa · A formal document outlining principles or rules.

“The organization operates under a charter.”Tổ chức hoạt động theo một hiến chương.

“The charter established the organization's goals.”Hiến chương đã thiết lập các mục tiêu của tổ chức.

Đồng nghĩa constitutionagreement
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về tổ chức trong IELTS.

Ghi chú · Thường liên quan đến tổ chức hoặc nhóm.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...