Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

implemented

/ˈɪmplɪˌmɛntɪd/ B1

Nghĩa

thực hiện động từ

Định nghĩa · To put a plan or idea into action.

“The new policy was implemented last month.”Chính sách mới đã được thực hiện vào tháng trước.

Mẹo IELTS · Dùng từ này để nói về hành động thực hiện.

Ghi chú · Thường dùng trong quản lý và chính sách.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...