Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · ethics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

address ethical concerns

/əˈdrɛs ˈɛθɪkəl kənˈsɜrnz/ B2 IELTS

Nghĩa

giải quyết các vấn đề liên quan đến đạo đức. phr.

Định nghĩa · to deal with issues related to morality.

“The organization must address ethical concerns raised by stakeholders.”Tổ chức phải giải quyết các mối quan tâm đạo đức do các bên liên quan nêu ra.

“It’s important to address ethical concerns in research.”Điều quan trọng là giải quyết các vấn đề đạo đức trong nghiên cứu.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện hiểu biết về trách nhiệm xã hội.

Ghi chú · Cụm từ này thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về đạo đức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...