Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · ethics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

promote ethical decision-making

/prəˈmoʊt ˈɛθɪkəl dɪˈsɪʒənˌmeɪkɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

khuyến khích việc đưa ra quyết định dựa trên các giá trị đạo đức. phr.

Định nghĩa · to encourage making choices based on moral values.

“We need to promote ethical decision-making in our teams.”Chúng ta cần khuyến khích việc đưa ra quyết định đạo đức trong các nhóm của mình.

“Workshops can promote ethical decision-making skills.”Các hội thảo có thể khuyến khích kỹ năng ra quyết định đạo đức.

Mẹo IELTS · Nêu rõ cách bạn có thể khuyến khích quyết định đạo đức trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này thường được sử dụng trong bối cảnh kinh doanh và giáo dục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...