directories
/dɪˈrɛktəriz/ B1
Nghĩa
thư mục
danh từ
Định nghĩa · A list or collection of names or items.
“The directories help users find information easily.”Các thư mục giúp người dùng tìm thông tin dễ dàng.
“The directories help us find information easily.”Các thư mục giúp chúng ta tìm thông tin dễ dàng.
Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về tìm kiếm thông tin.
Ghi chú · Dùng để chỉ danh sách thông tin.