Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · ethics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

encourage ethical dialogue

/ɪnˈkɜrɪdʒ ˈɛθɪkəl ˈdaɪəlɒɡ/ B2 IELTS

Nghĩa

khuyến khích các cuộc trò chuyện về các vấn đề đạo đức. phr.

Định nghĩa · to promote conversations about moral issues.

“We must encourage ethical dialogue in our community.”Chúng ta phải khuyến khích các cuộc đối thoại đạo đức trong cộng đồng của mình.

“Schools can encourage ethical dialogue among students.”Các trường học có thể khuyến khích các cuộc đối thoại đạo đức giữa các sinh viên.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự hỗ trợ cho các cuộc thảo luận đạo đức.

Ghi chú · Cụm từ này thường được sử dụng trong giáo dục và cộng đồng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...