Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · ethics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

create ethical frameworks

/kriˈeɪt ˈɛθɪkəl ˈfreɪmˌwɜrks/ B2 IELTS

Nghĩa

thiết lập các cấu trúc để hiểu các vấn đề đạo đức. phr.

Định nghĩa · to establish structures for understanding moral issues.

“Organizations need to create ethical frameworks for their operations.”Các tổ chức cần thiết lập các khung đạo đức cho hoạt động của mình.

“Creating ethical frameworks is essential for compliance.”Tạo ra các khung đạo đức là điều cần thiết để tuân thủ.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để nhấn mạnh tầm quan trọng của việc có một khung làm việc rõ ràng.

Ghi chú · Cụm từ này thường được sử dụng trong quản lý và lập kế hoạch.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...