Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · ethics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

identify ethical risks

/aɪˈdɛntɪˌfaɪ ˈɛθ.ɪ.kəl rɪsks/ B2 IELTS

Nghĩa

xác định các rủi ro liên quan đến đạo đức phr.

Định nghĩa · to recognize potential problems related to ethics

“Companies should identify ethical risks in their operations.”Các công ty nên xác định các rủi ro đạo đức trong hoạt động của họ.

“We need to identify ethical risks in our projects.”Chúng ta cần xác định các rủi ro đạo đức trong các dự án của mình.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này khi viết về quản lý rủi ro.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh kinh doanh và dự án.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...