Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

specify

/ˈspɛsɪfaɪ/ B1

Nghĩa

chỉ định động từ

Định nghĩa · to state or identify something clearly.

“Please specify your requirements clearly.”Vui lòng chỉ định rõ yêu cầu của bạn.

“Please specify your requirements in the form.”Vui lòng chỉ định yêu cầu của bạn trong mẫu.

Đồng nghĩa definedetail

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về yêu cầu trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong tài liệu chính thức.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...