enthusiastically support
Nghĩa
Định nghĩa · to show strong interest in something
“They enthusiastically support the new initiative.”Họ hỗ trợ nhiệt tình sáng kiến mới.
“She enthusiastically supports environmental causes.”Cô ấy hỗ trợ nhiệt tình các vấn đề môi trường.
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự đam mê trong bài viết.
Ghi chú · Dùng khi thể hiện sự ủng hộ mạnh mẽ.