Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · động từ + trạng từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

enthusiastically support

/ɪnˌθuːziˈæstɪkli səˈpɔrt/ B2 IELTS

Nghĩa

hỗ trợ nhiệt tình phr.

Định nghĩa · to show strong interest in something

“They enthusiastically support the new initiative.”Họ hỗ trợ nhiệt tình sáng kiến mới.

“She enthusiastically supports environmental causes.”Cô ấy hỗ trợ nhiệt tình các vấn đề môi trường.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự đam mê trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi thể hiện sự ủng hộ mạnh mẽ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...