Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · động từ + trạng từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

willingly cooperate

/ˈwɪlɪŋli koʊˈɑːpəreɪt/ B2 IELTS

Nghĩa

hợp tác một cách sẵn lòng phr.

Định nghĩa · to work together gladly

“The organizations willingly cooperate on community projects.”Các tổ chức hợp tác một cách sẵn lòng trong các dự án cộng đồng.

“He willingly cooperates with his teammates.”Anh ấy hợp tác một cách sẵn lòng với các đồng đội.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi thảo luận về làm việc nhóm.

Ghi chú · Dùng để thể hiện sự hợp tác tích cực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...