Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tab

/tæb/ B1

Nghĩa

thẻ danh từ

Định nghĩa · A small tab or label used for identification.

“Click on the tab to open the menu.”Nhấn vào thẻ để mở menu.

“I used a tab to mark my place in the book.”Tôi đã dùng một thẻ để đánh dấu vị trí trong sách.

Đồng nghĩa labeltag

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về công nghệ trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong công nghệ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...