Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tab

/tæb/ Collins ★ phổ biến #6633

Nghĩa thường dùng

thẻ danh từ

“Click on the tab to open the menu.”Nhấn vào thẻ để mở menu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tab

/tæb/

danh từ

  • tai, đầu, vạt, dải (đính vào một vật gì)
    • tab of shoe-lace: sắt bịt đầu dây giày
    • tab of coat: dải áo
  • nhãn (dán trên hàng hoá)
  • (quân sự) phù hiệu cổ áo
  • (thông tục) sự tính toán; sự kiểm tra
    • to keep tab(s) on: kiểm tra, kiểm soát (sổ sách chi tiêu...); theo dõi
Định nghĩa tiếng Anh

n. a short strip of material attached to or projecting from something in order to facilitate opening or identifying or handling it

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...