Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · ethics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

challenge ethical conflicts

/ˈtʃælɪndʒ ˈɛθɪkəl ˈkɒnflɪkts/ B2 IELTS

Nghĩa

đối mặt với các tình huống mà đạo đức xung đột phr.

Định nghĩa · to confront situations where ethics clash

“Leaders must challenge ethical conflicts in decision-making.”Các nhà lãnh đạo phải đối mặt với các xung đột đạo đức trong quá trình ra quyết định.

“Students learn to challenge ethical conflicts through case studies.”Học sinh học cách đối mặt với các xung đột đạo đức thông qua các nghiên cứu trường hợp.

Mẹo IELTS · Nêu rõ cách mà việc đối mặt với xung đột đạo đức giúp cải thiện quyết định.

Ghi chú · Cần thiết trong quản lý và giáo dục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...