Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

router

/ˈruːtər/ B1

Nghĩa

bộ định tuyến danh từ

Định nghĩa · a device that forwards data between computer networks.

“The router connects all the devices to the internet.”Bộ định tuyến kết nối tất cả các thiết bị với internet.

“The router connects multiple devices to the internet.”Bộ định tuyến kết nối nhiều thiết bị với internet.

Đồng nghĩa gatewaynetwork device

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về công nghệ trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong công nghệ thông tin.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...